dynamic balance

Học thuật
Thân thiện
dynamic balance

A technician checks the dynamic balance of an airplane propeller.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hàng không học):
    • Cân bằng động: Trạng thái cân bằng trong đó các lực ly tâm phát sinh từ một khối lượng quay ( dụ: cánh quạt) không tạo ra lực tác động lên trục, do đó làm giảm độ rung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Proper dynamic balance of the aircraft's propeller is essential for a smooth flight. (Việc cân bằng động lực học đúng cách cho cánh quạt máy bay điều cần thiết để một chuyến bay êm ái.)
    • The mechanic checked the dynamic balance of the rotor system. (Kỹ thuật viên đã kiểm tra cân bằng động của hệ thống cánh quay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to achieve dynamic balance": đạt được trạng thái cân bằng động.
    • The engineers worked to achieve dynamic balance in the new turbine design. (Các kỹ sư đã làm việc để đạt được cân bằng động trong thiết kế tuabin mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Dynamic balancing (n): quá trình cân bằng động, việc hiệu chỉnh để đạt được cân bằng động.
    • Dynamic balancing is a routine maintenance procedure for rotating machinery. (Cân bằng động một thủ tục bảo trì thường quy cho máy móc quay.)
Từ đồng nghĩa
  • Rotational balance: cân bằng quay.
Lưu ý
  • Cụm từ "dynamic balance" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như hàng không, khí chế tạo kỹ thuật rung động. khác với "static balance" (cân bằng tĩnh), trạng thái cân bằng khi vật thể không quay.
dynamic balance

A technician checks the dynamic balance of an airplane propeller.

Noun
  1. (hàng không học) cân động lực
  2. cân bằng động